-
1 Atomteststopp
m (nuclear) test ban* * *Atom|test|stoppmnuclear test ban* * *Atom·test·stoppm nuclear test ban* * *Atomteststopp m (nuclear) test ban -
2 Atomteststoppabkommen
-
3 Teststopp
-
4 Teststoppabkommen
-
5 Testkampagne
Testkampagne
launching test, test campaign;
• Testladen audit store;
• Testmarktaktion sales test;
• Testmethode experimental method;
• Testpackung bread-board model;
• freiwillige Testperson research volunteer;
• Testphase testing stage;
• Testserie test series;
• Teststopp (Atomwaffen) test ban;
• Teststrecke test track, control road;
• Teststreuung (Werbung) test campaign;
• Testvereinbarung test arrangement;
• Testverfahren test;
• Testverkäufe durchführen to test-market. -
6 Atomteststopp
Atom·test·stoppRR mnuclear test ban -
7 Atomteststoppabkommen
nuclear test ban treatyDeutsch-Englisch Wörterbuch für Studenten > Atomteststoppabkommen
-
8 Kernwaffenteststopp-Vertrag
сущ.полит. Договор о всеобъемлющем запрещении ядерных испытаний (Comprehensive Nuclear-Test-Ban Treaty, CTBT)Универсальный немецко-русский словарь > Kernwaffenteststopp-Vertrag
-
9 Teststoppvertrag
-
10 Atomversuchsstopp
-
11 Teststopp
-
12 Versuchsverbot
das Versuchsverbottest ban -
13 Atomteststopp
m(nuclear) test ban -
14 Atomteststoppabkommen
n(nuclear) test ban treaty -
15 die Prüfung
- {assay} sự thử, sự thí nghiệm, sự xét nghiệm, sự phân tích, kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - {exam} của examination - {examination} sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu, sự thi cử, kỳ thi - {inspection} sự kiểm tra, sự thanh tra, sự duyệt - {ordeal} sự thử thách, cách thử tội - {probation} sự tập sự, thời gian thử thách, thời gian tập sự, sự tạm tha có theo dõi, thời gian tạm tha có theo dõi - {proof} chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử súng, sự thử chất nổ, nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, sự xét sử, tính không xuyên qua được - tính chịu đựng - {scrutiny} sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận, sự kiểm tra lại phiếu - {survey} sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình - {test} vỏ, mai, sự làm thử, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, cái để đánh gía - {trial} việc xét xử, sự xử án, điều thử thách, nỗi gian nan - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Prüfung (für Sänger) {audition}+ = zur Prüfung {perusal}+ = die harte Prüfung {acid test; racket}+ = die kritische Prüfung {recension}+ = die mündliche Prüfung {oral examination; oral test; quiz; viva voce}+ = die bestandene Prüfung {pass}+ = eine Prüfung ablegen {to sit for an exam; to take a test}+ = die schriftliche Prüfung {written examination}+ = eine Prüfung bestehen {to get through an examination; to pass a test; to pass an examination}+ = das Bestehen einer Prüfung {pass}+ = eine Prüfung absolvieren {to pass an examination}+ = die zerstörungsfreie Prüfung {non-destructive testing}+ = die mündliche Prüfung ablegen {to viva}+ = einer Prüfung unterwerfen (Rekruten) {to screen}+ = eine Prüfung nicht bestehen {to fail in an examination}+ = in einer Prüfung durchfallen {to fail an examination}+ = sich einer Prüfung unterziehen {to expose oneself to examination; to go in for an examination}+ = sich auf eine Prüfung vorbereiten {to read for an examination}+ = gerade noch durch die Prüfung kommen {to scrape through an examination}+ -
16 die Probe
- {approval} sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận, sự phê chuẩn - {assay} sự thử, sự thí nghiệm, sự xét nghiệm, sự phân tích, kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - {example} thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương - {experiment} cuộc thí nghiệm - {pattern} kiểu mẫu, mẫu hàng, mô hình, kiểu, mẫu vẽ, đường hướng dẫn hạ cánh, sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá - {probation} sự thử thách, sự tập sự, thời gian thử thách, thời gian tập sự, sự tạm tha có theo dõi, thời gian tạm tha có theo dõi - {probe} cái thông, cái que thăm, máy dò, cái dò, cực dò, sự thăm dò, sự điều tra - {proof} chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử súng, sự thử chất nổ, nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, sự xét sử, tính không xuyên qua được - tính chịu đựng - {rehearsal} sự kể lại, sự nhắc lại, sự diễn tập - {sample} - {shakedown} sự rung cây lấy quả, sự trải ra sàn, ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, sự tống tiền, để thử - {specimen} vật mẫu, mẫu để xét nghiệm, cuồm thứ người - {tentative} sự toan làm - {test} vỏ, mai, sự làm thử, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, cái để đánh gía - {trial} việc xét xử, sự xử án, điều thử thách, nỗi gian nan = die Probe (Theater) {rehearsal}+ = zur Probe {on trial}+ = auf Probe {on approval}+ = nach Probe {according to sample}+ = die Probe machen {to check the result}+ = die Probe bestehen {to stand the test; to wash}+ = eine Probe nehmen von {to sample}+ = auf die Probe stellen {to put to the proof; to put to the test; to put to the touch; to put to trial; to task; to try}+ -
17 prüfen
- {to assay} thử, thí nghiệm, xét nghiệm, phân tích, thử thách giá trị, thử làm - {to audit} kiểm tra - {to board} lót ván, lát ván, đóng bìa cứng, ăn cơm tháng, ăn cơm trọ, cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho, lên tàu, đáp tàu, xông vào tấn công, nhảy sang tàu, chạy vát, khám sức khoẻ - {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to canvass} bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ, nghiên cứu tỉ mỉ, vận động bầu cử, vận động bỏ phiếu, đi chào hàng - {to censor} kiểm duyệt, dạng bị động bị kiểm duyệt cắt đi - {to check} cản, cản trở, chăn, ngăn chặn, kìm, kiềm chế, nén, dằn, kiểm soát, kiểm lại, đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, gửi, ký gửi, chiếu, ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại - {to examine} khám xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch, thẩm vấn, + into) thẩm tra - {to go over} - {to inspect} xem xét kỹ, thanh tra, duyệt - {to investigate} điều tra nghiên cứu - {to peruse} đọc kỹ, nhìn kỹ - {to prove (proved,proven) chứng tỏ, chứng minh, in thử, thử thách, tỏ ra - {to quiz} kiểm tra nói quay vấn đáp, trêu chọc, chế giễu, chế nhạo, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch, nhìn chế giễu, nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt - {to review} xem lại, xét lại, xem xét lại, duyệt binh lại, hồi tưởng, phê bình, viết bài phê bình - {to search} nhìn để tìm, sờ để tìm, lục soát, dò, tham dò, bắn xuyên vào tận ngách, tìm tòi, tìm cho ra - {to survey} quan sát, nhìn chung, lập bản đồ, vẽ bản đồ - {to taste} nếm, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp, có vị, biết mùi, trải qua - {to test} thử bằng thuốc thử - {to verify} xác minh, thực hiện - {to vet} khám bệnh, chữa bệnh, hiệu đính - {to view} thấy, nhìn, xem, xét, nghĩ về = prüfen (Waren) {to condition}+ = prüfen (Münzen) {to pyx}+ = genau prüfen {to analyze}+ = noch einmal prüfen {to double-check}+ -
18 Proband
1. PSYCH., MED. test subject, guinea pig umg.2. JUR. offender on probation, probationer* * *Pro|bạnd [pro'bant]1. m -en, -en[-dn] Pro|ban|din [-'bandɪn]2. f -, -nenguinea pig* * *Pro·band(in)<-en, -en>[proˈbant, pl -ndn̩]1. (Versuchsperson) test person, guinea pig2. (auf Bewährung Verurteilter) offender on probation* * *1. PSYCH, MED test subject, guinea pig umg2. JUR offender on probation, probationer -
19 untersuchen
- {to analyse} phân tích, giải tích - {to analyze} - {to bolt} sàng, rây, điều tra, xem xét, đóng cửa bằng then, cài chốt, ngốn, nuốt chửng, ăn vội, chạy trốn, chạy lao đi, lồng lên, ly khai, không ủng hộ đường lối của đảng - {to canvass} bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ, nghiên cứu tỉ mỉ, vận động bầu cử, vận động bỏ phiếu, đi chào hàng - {to discuss} thảo luận, tranh luận, nói đến, ăn uống ngon lành thích thú - {to examine} khám xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch, thẩm vấn, + into) thẩm tra - {to explore} thăm dò, thám hiểm, thông dò, khảo sát tỉ mỉ - {to go behind} - {to inquire} + into) điều tra, hỏi thăm, hỏi han, hỏi mua, hỏi xin, hỏi - {to inspect} xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra, duyệt - {to investigate} điều tra nghiên cứu - {to palpate} sờ nắn - {to prospect} khai thác thử, tìm kiếm, hứa hẹn - {to scan} đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu, ngâm, bình, đúng nhịp điệu, nhìn chăm chú, xem xét từng điểm một, nhìn lướt, đọc lướt, phân hình để truyền đi, quét - {to scrutinize} nhìn kỹ, xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận - {to search} nhìn để tìm, sờ để tìm, lục soát, dò, tham dò, bắn xuyên vào tận ngách, tìm tòi, tìm cho ra = untersuchen [auf] {to test [for]}+ = untersuchen (Jura) {to try}+ = untersuchen (Medizin) {to vet}+ = etwas untersuchen {to inquire into something}+ = genau untersuchen {to pry into}+ = sorgsam untersuchen {to study}+ = noch einmal untersuchen (Jura) {to rehear}+ -
20 der Versuch
- {analysis} sự phân tích, phép phân tích, giải tích - {assay} sự thử, sự thí nghiệm, sự xét nghiệm, kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - {attempt} sự cố gắng, sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến - {effort} sự ráng sức, sự cố thử làm, sự ra tay, kết quả đạt được - {experiment} cuộc thí nghiệm - {fling} sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo, sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù, lời nói mỉa, lời chế nhạo, sự thử làm, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi - {go} sự đi, sức sống, nhiệt tình, sự hăng hái, lần, hơi, cú, khẩu phần, suất, cốc, chén, hớp, việc khó xử, việc rắc rối, sự thành công, sự thắng lợi, sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực - {proof} chứng, chứng cớ, bằng chứng, sự chứng minh, sự thử thách, sự thử súng, sự thử chất nổ, nơi thử súng, nơi thử chất nổ, ống thử, bản in thử, tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất, sự xét sử - tính không xuyên qua được, tính chịu đựng - {push} sự xô, sự đẩy, cú đẩy, sự thúc đẩy, sự giúp sức, sức đẩy lên, sức đỡ lên, cừ thọc đẩy, cú đấm, cú húc, sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công, cuộc tấn công mânh liệt, cuộc đánh thúc vào - tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được, lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách, bọn, sự đuổi ra, sự thải ra - {shy} sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né - {smack} vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng, vẻ, một chút, mẩu, miếng, ngụm, tàu đánh cá, tiếng bốp, tiếng chát, tiếng chép môi, cái đập, cái tát, cái vỗ, cú đập mạnh, cái hôi kêu - {stab} sự đâm bằng dao găm, vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm, điều làm cho đau lòng, điều xúc phạm đến tình cảm, sự làm thử - {tentative} sự toan làm - {test} vỏ, mai, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, cái để đánh gía - {trial} việc xét xử, sự xử án, điều thử thách, nỗi gian nan - {try} = der Versuch [zu tun] {essay [at doing]}+ = als ein Versuch {tentatively}+ = der mißlungene Versuch {flash in the pan}+ = als letzter Versuch {in the last resort}+ = sein Versuch mißlang {he failed in the attempt}+ = einen Versuch machen {to have a try}+ = der stümperhafte Versuch {fumble}+ = der Versuch gelang ihm nicht {he failed in the attempt}+ = er macht noch einen Versuch {he made another attempt}+ = einen letzten Versuch mit etwas machen {to give something a last try}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
test ban — test ,ban noun count an agreement between countries not to test nuclear weapons: a nuclear test ban a test ban treaty … Usage of the words and phrases in modern English
test ban — n an agreement between countries to stop testing ↑nuclear weapons ▪ the test ban treaty … Dictionary of contemporary English
test ban — test ban, adj. an agreement by nations producing nuclear weapons to refrain from testing them in the atmosphere. [1955 60] * * * … Universalium
test ban — test′ ban n. an agreement by nations producing nuclear weapons to refrain from testing them in the atmosphere • Etymology: 1955–60 … From formal English to slang
test ban — n. an agreement between or among nuclear powers to forgo tests of nuclear weapons, esp. in the atmosphere … English World dictionary
test ban — noun a ban on the testing of nuclear weapons that is mutually agreed to by countries that possess nuclear weapons • Hypernyms: ↑ban, ↑banning, ↑forbiddance, ↑forbidding * * * noun : a self imposed ban on the atmospheric testing of nuclear weapons … Useful english dictionary
test ban — UK / US noun [countable] Word forms test ban : singular test ban plural test bans an agreement between countries not to test nuclear weapons … English dictionary
test ban — /ˈtɛst bæn/ (say test ban) adjective denoting or relating to a treaty or agreement between nations not to test nuclear weapons, or to test them only under limited conditions, as not in the atmosphere …
Test Ban Treaty — There are two treaties that have been referred to as the Test Ban Treaty:* the Partial Test Ban Treaty, adopted in 1963, and * the Comprehensive Test Ban Treaty, adopted in 1996 … Wikipedia
test ban — noun Date: 1958 a self imposed partial or complete ban on the testing of nuclear weapons that is mutually agreed to by countries possessing such weapons … New Collegiate Dictionary
test ban — noun (C) an agreement between countries to stop testing nuclear weapons … Longman dictionary of contemporary English